dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
b^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "b^"
Bảy nổi ba chìm
Bảy tiết năm tao
Bày đường cho chuột chạy
Bẻ ách lộn nài
Bè ai người ấy chống
Bể ái nguồn ân
Bé ăn trộm gà, cả ăn trộm trâu, lâu lâu làm giặc
Bé ăn trộm gà, già ăn trộm bò
Bể bạc non vàng
Bể bạc rừng vàng
Bể biếc dâu xanh
Bế bốc trăm đô, dựng cờ trăm ngả
Bể bù lu thế hũ
Bẻ cành cung quế
Bé chẳng vin, cả gãy cành
Bè chuối trôi sông
Bé con nhà bác, lớn xác con nhà chú
Bẻ hành bẻ tỏi
Bé hạt tiêu
Bẻ hoa cuối mùa
Bé đi câu, lớn đi hầu
Bẻ khoá trao chìa
Bể khổ bến mê
Bể lặng sóng im
Bể lặng sông trong
Bể lặng trời trong
Bẻ lựu hái đào
Bẻ mận hái đào
Bẻ nạng chống trời
Bên cha cũng kính, bên mẹ cũng rái
Bên dì thì cho, bên o thì đừng
Bẻ ngay ra quẹo
Bén giọng quen hơi
Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau
Bé người chơi trèo
Bé người to con mắt
Bênh con lon xon mắng láng giềng
Bênh con lon xon mắng người
Bệnh cứu tử nhất sinh
Bệnh gấp hay uống thuốc bừa
Bênh lí không bênh thân
Bệnh nào thuốc nấy
Bệnh ngoài miệng chui vào, vạ trong miệng trào ra
Bệnh quỷ có thuốc tiên
Bệnh tăng như núi lở, bệnh đỡ như kéo tơ
Bệnh Thày Trương
Bé như bàn tay
Bé như dãi khoai
Bên khinh bên trọng
Bẽn lẽn như gái mới về nhà chồng
Bên nắng bên gió
Bền người hơn bền của
Bên nửa cân, bên tám lạng
Bến đợi sông chờ
Bén rễ đâm chồi
Bén rễ xanh cây
Bên tám lạng, bên nửa cân
Bên thừng bên chão
Bén tiếng quen hơi
Bên trời góc bể
Bên được dâu, bên được rể, mình ở giữa nhễ nhại
Béo chê ngấy, gầy chê tanh
Bèo giạt hoa trôi
Bèo hợp mây tan
Bèo mây tan hợp
Bèo ngập chân, phân ngập chuồng, muồng muồng ngập giậu
Béo ngấy gầy tanh
Béo như bồ sứt cạp
Béo như chim men giàng
Béo như chim ra giàng
Béo như con bò mộng
Béo như con cun cút
Béo như con trâu trương
Béo như cu cu men giàng
Béo như ông Di Lặc
Bèo nổi mây chìm
Bèo nổi mây trôi
Bèo nước duyên may
Bèo nước gặp nhau
Bèo nước hợp tan
Bèo nước lênh đênh
Bèo trôi sóng vỗ
Béo trương béo nứt
Bếp chê ông Công nhọ mồm
Bếp lạnh tro tàn
Bế quan toả cảng
Bẻ què cho thuốc
Bể rộng cá nhảy, trời cao chim bay
Bể sâu sóng cả
Bể Sở sông Ngô
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...